ngây ngấy

Học thuật
Thân thiện
ngây ngấy

Một em bé cảm thấy người ngây ngấy nên mẹ đặt tay lên trán em.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm giác hơi sốt, hơi nóng trong người: Dùng để miêu tả trạng thái cơ thể bắt đầu dấu hiệu sốt nhẹ, cảm thấy nóng bừng hoặc ớn lạnh.
    • Cảm giác khó chịu, bứt rứt nhẹ trên da: Có thể chỉ cảm giác ngứa ngáy, nóng ran hoặc khó chịu lan tỏa nhẹ trên bề mặt da.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời trở lạnh đột ngột khiến tôi thấy người ngây ngấy. (Thời tiết trở lạnh đột ngột khiến tôi cảm thấy hơi sốt trong người.)
    • Có lẽ tôi bị cảm, sáng nay thức dậy thấy đầu óc nặng trịch người ngây ngấy. (Có lẽ tôi bị cảm, sáng nay thức dậy thấy đầu óc nặng nề người hơi sốt.)
    • Ăn phải đồ lạ, da tôi nổi mẩn cảm thấy ngây ngấy. (Ăn phải đồ lạ, da tôi nổi mẩn cảm thấy ngứa ngáy, nóng ran khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm thấy ngây ngấy": diễn tả rõ ràng trải nghiệm chủ quan về cảm giác này.

    • Sau khi dầm mưa, ấy cảm thấy người ngây ngấy sợ mình sẽ bị bệnh. (Sau khi dầm mưa, ấy cảm thấy người hơi sốt sợ mình sẽ bị bệnh.)
  • "cơn ngây ngấy": cụm danh từ hóa để chỉ đợt, cảm giác ngây ngấy.

    • Cơn ngây ngấy khiến anh ấy không thể tập trung làm việc. (Cảm giác sốt nhẹ khiến anh ấy không thể tập trung làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngấy (tính từ): hai nghĩa chính.
    • Béo đến mức gây cảm giác khó chịu, ngán: Món thịt kho này ăn nhiều quá thấy ngấy.
    • Cảm giác sốt nhẹ (như trong "ngây ngấy"): Đây nghĩa gốc tạo nên từ láy "ngây ngấy".
  • Ngây ngất (tính từ): Trạng thái say mê, li đến quên hết xung quanh (khác nghĩa hoàn toàn với "ngây ngấy").
    • ấy ngây ngất trước vẻ đẹp của bức tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Âm ấm: Hơi nóng (thường dùng cho nhiệt độ vật thể hoặc cảm giác sốt nhẹ).
    • Trán em âm ấm, có lẽ bị sốt.
  • Bức bối: Nóng nực, khó chịu (thường do thời tiết hoặc tâm trạng, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh cảm giác khó chịu trên da).
    • Thời tiết oi bức khiến người ta thấy bức bối khó chịu.
Thành ngữ liên quan
  • Người ngây ngấy, lòng bồn chồn: Thành ngữ diễn tả trạng thái vừa triệu chứng thể chất (sốt nhẹ) vừa tâm trạng lo lắng, không yên.
    • Chờ tin con thi đậu, cứ người ngây ngấy, lòng bồn chồn. (Chờ tin con thi đậu, cứ người hơi sốt, lòng lo lắng không yên.)
ngây ngấy

Một em bé cảm thấy người ngây ngấy nên mẹ đặt tay lên trán em.

  1. Hơi sốt: Bị lạnh, thấy người ngây ngấy.

Từ gần giống

Từ chứa "ngây ngấy"